TỔNG HỢP KẾT QuẢ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2015-2016

Thứ ba - 04/08/2015 08:55
TỔNG HỢP KẾT QuẢ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2015-2016
PHÒNG GD&ĐT QUỐC OAI   TỔNG HỢP KẾT QuẢ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2015-2016  
STT Trường THCS Số
DT
Số bài Văn trên TB Điểm BQ Văn Số bài Toán trên TB Điểm BQ Toán TĐ ≥ 47 Điểm THCS Điểm BQ 2 môn
SL TL% XT Tổng BQ XT SL TL% XT Tổng BQ XT SL % XT Tổng BQ XT Tổng BQ XT
1 Sài Sơn 223 156 69.96 9 1256.8 5.64 8 130 58.30 10 1158.3 5.19 9 81 36.32 7 3733.5 16.74 16 2415 10.83 8
2 Phượng cách 61 49 80.33 3 364.75 5.98 4 37 60.66 8 341.25 5.59 4 24 39.34 6 1077 17.66 7 706 11.57 3
3 Yên Sơn 106 86 81.13 2 641.5 6.05 3 67 63.21 5 582 5.49 6 49 46.23 3 1882.5 17.76 6 1224 11.54 4
4 Thị Trấn 160 105 65.63 11 866.25 5.41 11 94 58.75 9 829 5.18 11 57 35.63 8 2851.5 17.82 5 1695 10.60 12
5 Kiều Phú 112 112 100.00 1 854.75 7.63 1 111 99.11 1 909.5 8.12 1 105 93.75 1 2180 19.46 1 1764 15.75 1
6 Đồng Quang 182 118 64.84 12 969.25 5.33 14 84 46.15 19 826.25 4.54 18 50 27.47 13 3125.5 17.17 12 1796 9.87 16
7 Cộng Hòa 86 69 80.23 4 469.75 5.46 10 54 62.79 6 454.5 5.28 7 19 22.09 19 1454 16.91 15 924 10.75 10
8 Tân Hòa 108 65 60.19 15 558.75 5.17 15 61 56.48 11 514.75 4.77 17 24 22.22 18 1786 16.54 20 1074 9.94 15
9 Tân Phú 97 77 79.38 5 548.5 5.65 6 70 72.16 3 537.75 5.54 5 34 35.05 9 1704.5 17.57 8 1086 11.20 5
10 Đại Thành 75 47 62.67 13 399.5 5.33 13 42 56.00 12 371 4.95 13 19 25.33 16 1245.5 16.61 18 771 10.27 13
11 Thạch Thán 76 60 78.95 6 464.75 6.12 2 58 76.32 2 480.75 6.33 2 41 53.95 2 1401 18.43 2 946 12.44 2
12 Ngọc Mỹ 135 92 68.15 10 760.25 5.63 9 84 62.22 7 700.5 5.19 10 61 45.19 4 2438.5 18.06 3 1461 10.82 9
13 Nghĩa Hương 104 65 62.50 14 556.75 5.35 12 69 66.35 4 599.25 5.76 3 46 44.23 5 1858 17.87 4 1156 11.12 6
14 Cấn Hữu 114 81 71.05 8 642.5 5.64 7 62 54.39 14 565.75 4.96 12 37 32.46 11 1935 16.97 14 1208 10.60 11
15 Đông Yên 145 64 44.14 20 681.25 4.70 20 73 50.34 15 700.75 4.83 16 38 26.21 15 2545.5 17.56 9 1382 9.53 18
16 Hòa Thạch 185 105 56.76 17 899.75 4.86 18 69 37.30 20 742 4.01 20 30 16.22 20 3067 16.58 19 1642 8.87 20
17 Phú mãn 14 3 21.43 22 50.75 3.63 21 1 7.14 22 31.25 2.23 22 0 0.00 22 217.5 15.54 21 82 5.86 22
18 Đông Xuân 50 14 28.00 21 170.25 3.41 22 10 20.00 21 155 3.10 21 7 14.00 21 759.5 15.19 22 325 6.51 21
19 Phú Cát 118 61 51.69 18 571.75 4.85 19 58 49.15 17 523 4.43 19 29 24.58 17 1961.5 16.62 17 1095 9.28 19
20 Tuyết Nghĩa 92 53 57.61 16 475.5 5.17 16 46 50.00 16 453.5 4.93 15 31 33.70 10 1564 17.00 13 929 10.10 14
21 Liệp Tuyết 49 25 51.02 19 241 4.92 17 24 48.98 18 242.25 4.94 14 13 26.53 14 846 17.27 10 483 9.86 17
22 Ngọc Liệp 115 90 78.26 7 653 5.68 5 63 54.78 13 599.75 5.22 8 37 32.17 12 1976 17.18 11 1253 10.89 7
Tổng 2407 1597 66.35   13097 5.44   1367 56.79   12318 5.12   832 34.57   41610 17.29   25415 10.56  
                              Quốc Oai, ngày     tháng     năm 2015  
NGƯỜI LẬP                         PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
                                               
                                               
Nguyễn Thị Nhung                                          
                                               

Tổng số điểm của bài viết là: 1 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 1 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Văn bản mới

1334

1334/BGDĐT-CTHSSV

Thời gian đăng: 12/06/2018

lượt xem: 84 | lượt tải:25

890

890/QĐ-BGDĐT

Thời gian đăng: 12/06/2018

lượt xem: 103 | lượt tải:32

794

794/QĐ-BGDĐT

Thời gian đăng: 12/06/2018

lượt xem: 76 | lượt tải:46

930_BGDĐT-GDTC

Hướng dẫn thực hiện công tác y tế trường học

Thời gian đăng: 31/03/2018

lượt xem: 110 | lượt tải:28
Hỗ trợ khách hàng
Thành viên
Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
H1
H2
H3
H4
H5
Quảng cáo 1
Quảng cáo 2
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây